(84-024) 3687.0969 | 0903 243 819


anviet-mar@isuzu-vietnam.com

Xe ISUZU đầu kéo 35 tấnEXR51E ( 6x2 )

Giá: 1.690.000.000

 XE ISUZU Tổng trọng tải đầu kéo: 20,000 kg
 XE ISUZU Tổng trọng tải tổ hợp: 42,000 kg

 XE ISUZU Được nhập khẩu nguyên chiếc từ Nhật Bản,Xe Isuzu Forward Tractor EXR là sản phẩm đỉnh cao về chất lượng, đáp ứng nhu cầu vận chuyển khối lượng hàng container lớn với chi phí vận hành cực kỳ hiệu quả & kinh tế.

Xe được trang bị động cơ Commonrail tiên tiến, giúp tiết kiệm nhiên liệu, thân thiện với môi trường, giảm chi phí vận hành, sửa chữa & bảo dưỡng.

Bên cạnh đó, xe có thiết kế khí động học hiện đại, trang bị tiện nghi giúp việc điều khiển linh hoạt & hiệu quả hơn.

Đăng ký lái thử Đăng ký nhận thông tin

Album Ảnh

 

 XE ISUZU ĐỘNG CƠ

 XE ISUZU EXR (4X2)

 XE ISUZU SÁT XI

 XE ISUZU EXR (4X2)

 XE ISUZU KÍCH THƯỚC

 XE ISUZU EXR (4X2)

 XE ISUZU TRỌNG LƯỢNG

 XE ISUZU EXR (4X2)

 XE ISUZU THÔNG TIN CHUNG

 XE ISUZU EXR (4X2)

Loại  XE ISUZU 

6WF1-TCC

Kiểu XE ISUZU 

Động cơ Commonrail, 4 kỳ, tuabin tăng áp với bộ làm mát khí nạp, 6 xy-lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước

Đường kính & hành trình pit-tôngmm

147 x 140

Dung tích xi lanh cc XE ISUZU 

14,256

Công suất cực đạiPS(kw)/rpm  XE ISUZU 

390 (287) / 1,800

Mô-men xoắn cực đạiNm(Kgm)/rpm

1,863 (190) / 1,100

Tỉ số nén  XE ISUZU 

17.0 : 1

Máy phát điện  XE ISUZU 

24V-60A (1.5Kw)

Máy đề  XE ISUZU 

24V-7.0Kw

Kiểu ly hợp XE ISUZU 

Đĩa đôi, điều khiển thủy lực trợ lực khí nén

Loại hộp số XE ISUZU 

MJT7S

Tỉ số truyền cuối XE ISUZU 

5.125

Phanh chính XE ISUZU 

Phanh khí nén mạch kép kiểu tang trống + ABS

Phanh phụ XE ISUZU 

Phanh khí xả

Phanh đỗ xe XE ISUZU 

Phanh đỗ xe cho đầu kéo và rơ moóc

Hệ thống lái XE ISUZU 

Trợ lực, điều chỉnh được độ nghiêng & độ cao vô lăng

Cầu trước XE ISUZU 

Dầm chữ I, khả năng chịu tải 7,500kg

Cầu sau XE ISUZU 

Bán trục thoát tải hoàn toàn, bánh răng hypoit, khả năng chịu tải 13,000kg

Hệ thống treo trước

Lá nhíp có thanh ổn định ngang

Hệ thống treo sau XE ISUZU 

Kiểu nhiều lá nhíp có giảm chấn

Kiểu sát xi XE ISUZU 

Tiêu chuẩn (dầm U)

Kích thước xát xi XE ISUZU 

285 x 85 x 7

Bánh xe, vành XE ISUZU 

11.00R20

Dung tích thùng nhiên liệuLít XE ISUZU 

550

Số cấp tốc độ XE ISUZU 

Hộp số 07 cấp gồm 7 số tiến & 1 số lùi

Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH)mm

5,971 x 2,490 x 3,370

Chiều dài cơ sở (WB)mm XE ISUZU 

3,600

Chiều dài Đầu - Đuôi xe (FOH/ROH)mm

1,440 / 971

Tổng trọng tải đầu kéokg XE ISUZU 

20,000

Tổng trọng tải tổ hợpkg XE ISUZU 

42,000

Tự trọngkg XE ISUZU 

6,765

Khối lượng kéo theo thiết kếkg XE ISUZU 

35,040

Khối lượng kéo theo cho phép tham gia giao thôngkg

32,735

Công thức bánh xe XE ISUZU 

4x2

Kiểu cabin XE ISUZU 

Cabin lật điều khiển điện, 03 ghế có giường nằm

 

Ngoại thất

Nội thất

An Toàn

Xe ISUZU đầu kéo 35 tấnEXR51E ( 6x2 )

Liên hệ| Tín dụng mua xe

Đơn vị thành viên:

Đăng ký lái thử